assistant

/ə'sistənt/
danh từ
  1. người giúp đỡ, người phụ tá
  2. trợ giáo; (pháp ) viên phụ thẩm
  3. người bán hàng ((cũng) shop assistant)
tính từ
  1. giúp đỡ, phụ, phó
    • assistant surgeon
      người phụ mổ
    • assistant manager
      phó giám đốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

assistant
The assistant helps the teacher organize the classroom.