adjunct

/'ædʤʌɳkt/
danh từ
  1. điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc
  2. người phụ việc, phụ tá
  3. (ngôn ngữ học) định ngữ; bổ ngữ
  4. (triết học) (thuộc) tính không bản chất
tính từ
  1. phụ vào; phụ thuộc
  2. phụ, phụ tá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "adjunct"

Từ có nhắc đến "adjunct"

adjunct
The professor hired an adjunct to teach the evening class.