Videoathletic

/æθ'letik/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ athletic để miêu tả vóc dáng cường tráng các hoạt động thể thao chuyên nghiệp. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa từ vóc dáng săn chắc đến các cơ sở vật chất học bổng thể thao trong tiếng Anh. Video cung cấp các dụ thực tế, cụm từ đi kèm phổ biến các từ đồng nghĩa, trái nghĩa quan trọng. Hãy cùng theo dõi để làm phong phú thêm vốn từ vựng về chủ đề thể thao của bạn ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "athletic"

Từ có nhắc đến "athletic"

athletic
The athletic child runs across the playground.