đô

  1. như kinh đô (nói tắt)
    • Dời đô đi một nơi khác
      To move the capital to another place
  2. C (musical note)
    • Đô trưởng
      C major.
  3. (khẩu ngữ) Well-built, muscular; athletic
    • như đô vật (nói tắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đô
Huế từng là đô của nước Việt Nam thời phong kiến.