atteindre

ngoại động từ
  1. ném trúng, bắt trúng
    • Atteindre quelqu'un d'un coup de pierre
      ném đá trúng ai
  2. tác hại đến, tác động đến
    • Rien ne l'atteint, il est indifférent
      chẳng tác động được đến , phớt tất
  3. gặp
    • J'ai pu l'atteindre chez lui
      tôi đã gặp được anh ta tại nhà
  4. với tới, tới, đến, đạt
    • Nous atteindrons Hanoi avant la nuit
      ta sẽ tới Nội trước khi đêm xuống
    • Atteindre le but
      đạt mục đích
    • Atteindre une limite
      đạt tới giới hạn.
nội động từ
  1. (văn học) đạt tới
    • Atteindre à la perfection
      đạt tới mức hoàn thiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống