attendre

ngoại động từ
  1. đợi chờ
    • Attendre l'autobus
      chờ xe buýt
  2. trông đợi, trông chờ
    • Attendre quelque chose de quelqu'un
      trông đợi cái gìai
  3. sẵn sàng
    • Le repas nous attend
      bữa ăn đã sẵn sàng, cơm đã dọn
nội động từ
  1. đợi chờ, trông chờ
    • Perdre son temps à attendre
      mất thì giờ chờ đợi
    • Attendre après quelqu'un
      nóng lòng trông chờ ai
  2. cần đến
    • Attendre après quelque chose
      cần đến cái gì
    • attendre sous l'orme
      chờ hão
    • tout vient à point à qui sait attendre
      có chí thì nên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống