rater

/'reitə/
nội động từ
  1. tịt (súng)
    • Fusil qui rate
      súng tịt
  2. (thân mật) thất bại, hỏng
    • L'affaire a raté
      việc đã hỏng
ngoại động từ
  1. bắn hụt, bắn trật
    • Rater un lièvre
      bắn hụt con thỏ
  2. (thân mật) trật, hỏng, nhỡ; làm hỏng
    • Rater un train
      nhỡ một chuyến xe lửa
    • Rater une occasion
      nhỡ một dịp
    • Rater une affaire
      hỏng một việc
    • Rater un examen
      thi hỏng
    • Rater un travail
      làm hỏng một công việc
    • Rater sa vie
      hỏng cả cuộc đời
    • il n'en rate pas une
      (thân mật) cứ làm bậy hoài
    • je ne le raterai pas
      (thân mật) tôi không tha đâu
    • rater quelqu'un
      không gặp được ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa