auk

/ɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
auk

An auk dives into the cold ocean to catch a fish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim anca: Một loài chim biển thuộc họ Alcidae, bộ lông đen trắng, cổ ngắn, chân màng sốngcác vùng biển phía Bắc. Chúng những loài chim lặn giỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The puffin is a type of auk with a colorful beak. (Chim puffin một loài chim anca mỏ nhiều màu sắc.)
    • Auks spend most of their lives at sea. (Những con chim anca dành phần lớn cuộc đời trên biển.)
    • The great auk is an extinct species. (Chim anca lớn một loài đã tuyệt chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "auk family" (họ Alcidae): Dùng để chỉ toàn bộ họ chim bao gồm anca, puffin, guillemot, v.v.
    • Razorbills and murres are also members of the auk family. (Chim razorbill murre cũng thành viên của họ chim anca.)
Biến thể từ gần giống
  • Great auk (n): Chim anca lớn (một loài đã tuyệt chủng).
  • Little auk (n): Chim anca nhỏ (còn gọi là dovekie).
Từ đồng nghĩa
  • Alcid (n): (Thuật ngữ khoa học) Thành viên của họ Alcidae.
  • Diving bird (n): Chim lặn (mô tả chung về tập tính).
auk

An auk dives into the cold ocean to catch a fish.

danh từ
  1. (động vật học) chim anca

Từ gần giống