jug

/dʤʌg/
danh từ
  1. cái bình ( tay cầm vòi)
  2. (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug)
ngoại động từ
  1. ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất
    • jug ged hare
      thịt thỏ hầm trong nồi đất
  2. (từ lóng) giam, bỏ tù
danh từ
  1. tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug)
nội động từ
  1. hót (chim sơn ca...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jug"

jug
A child carefully pours milk from a small jug into a glass.