age

/eidʤ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tuổi, số năm một người hoặc vật đã tồn tại: Chỉ thời gian từ lúc sinh ra hoặc được tạo ra cho đến một thời điểm nhất định.
    • Thời kỳ, thời đại, giai đoạn lịch sử: Một khoảng thời gian dài trong lịch sử được đánh dấu bởi những đặc điểm hoặc sự kiện nổi bật.
    • Tuổi trưởng thành (theo quy định pháp luật): Độ tuổi một người được công nhận đầy đủ quyền trách nhiệm.
    • (Thông tục, thường dùng số nhiều 'ages') Một khoảng thời gian rất dài: Dùng để nhấn mạnh cảm giác một khoảng thời gian dài đã trôi qua.
  2. Động từ:

    • Làm cho già đi, làm cho có vẻ già hơn: Khiến ai đó hoặc cái đó trông già hơn hoặc bị ảnh hưởng bởi thời gian.
    • Già đi, trở nên già hơn: Quá trình tự nhiên của việc trở nên già theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • What is your age? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
    • We live in the digital age. (Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.)
    • In this country, the age of consent is 18. (Ở đất nước này, tuổi đồng ý 18.)
    • I haven't seen you for ages! (Lâu lắm rồi tôi không gặp bạn!)
  • Động từ:

    • The stress of the job really aged him. (Áp lực công việc thực sự làm anh ta già đi.)
    • As we age, our skin loses elasticity. (Khi chúng ta già đi, làn da mất đi độ đàn hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be/come of age": Đến tuổi trưởng thành (theo luật định).

    • She will inherit the money when she comes of age. ( ấy sẽ thừa kế số tiền khi đến tuổi trưởng thành.)
  • "To be under age": Chưa đến tuổi trưởng thành, chưa đủ tuổi (theo quy định).

    • He was under age and couldn't vote. (Anh ấy chưa đủ tuổi không thể bỏ phiếu.)
  • "To act one's age": Cư xử đúng với độ tuổi của mình (thường dùng để nhắc nhở ai đó không nên cư xử trẻ con).

    • Stop crying over such a small thing and act your age. (Đừng khóc một chuyện nhỏ như vậy nữa hãy cư xử đúng tuổi đi.)
Biến thể từ liên quan
  • Aged (Tính từ): Già, có tuổi.

    • An aged man sat on the bench. (Một người đàn ông già ngồi trên ghế dài.)
  • Ageing/Aging (Danh từ/Tính từ): Sự già đi / Đang già đi.

    • The ageing population is a challenge for many countries. (Dân số già một thách thức đối với nhiều quốc gia.)
  • Age group (Danh từ): Nhóm tuổi.

    • This book is suitable for the 10-12 age group. (Cuốn sách này phù hợp với nhóm tuổi 10-12.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tuổi): Years (số năm), lifetime (đời người).
  • Danh từ (thời đại): Era (kỷ nguyên), period (thời kỳ), epoch (thời đại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'age' không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ với 'age' thường thành ngữ hoặc cụm danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "A dog's age": Một thời gian rất dài.

    • I haven't been to the cinema in a dog's age. (Lâu lắm rồi tôi không đi xem phim.)
  • "Age before beauty": (Nói đùa, khi nhường đường) Tuổi tác đi trước sắc đẹp.

    • After you. — No, please, age before beauty. (Mời anh đi trước. — Không, xin mời, tuổi tác đi trước sắc đẹp.)
  • "To be over the hill": Đã qua thời kỳ đỉnh cao, già rồi (thành ngữ thân mật, đôi khi hài hước).

    • At 40, he doesn't think he's over the hill yet. (Ở tuổi 40, anh ấy không nghĩ mình đã già.)
danh từ
  1. tuổi
    • what is your age?
      anh bao nhiêu tuổi?
    • to be twenty years of age
      hai mươi tuổi
    • the age of discretion
      tuổi khôn, tuổi biết suy xét rồi (14 tuổi)
    • over age
      quá tuổi quy định
  2. tuổi già, tuổi tác
    • back bent with age
      lưng còng tuổi tác
  3. thời đại, thời kỳ
    • the stone age
      thời kỳ đồ đá
    • the golden age
      thời kỳ hoàng kim
  4. tuổi trưởng thành
    • to be (come) of age
      đến tuổi trưởng thành
    • to be under age
      chưa đến tuổi trưởng thành
  5. (thông tục), ((thường) số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ
    • I haven't seen him for ages
      đã lâu lắm tôi không gặp anh ấy
  6. thế hệ

Idioms

  • to act (be) one's age
    xử sự đúng lúc với bậc tuổi mình
  • age consent
    (xem) consent
  • to beat one's well
    già còn khoẻ, nom trẻ hơn tuổi
  • a dog's age
  • a coon's age
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) một thời gian dài, hàng thế kỷ
  • a green old age
    tuổi già, tuổi già sung sướng
  • hoary age
    tuổi già, tuổi hạc
  • the infitmities of age
    những bệnh tật lúc tuổi già
  • to look one's age
    (xem) look