oak

/ouk/
danh từ
  1. (thực vật học) cây sồi
  2. sồi
  3. màu sồi non
  4. gỗ sồi
  5. đồ đạc bằng gỗ sồi
  6. cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồitrường đại học Anh)
    • to sport one's oak
      đóng cửa không tiếp khách
  7. (thơ ca) tàu bằng gỗ

Idioms

  • the Oaks
    cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep-xơm
  • Heart of Oak
    đội tàu thuỷ thủ của hải quân Anh
  • the Royal oak
    cây sồi nơi vua Sác- II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 9 1651

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oak"

oak
A squirrel gathers acorns beneath a large oak tree.