oak

/ouk/
Học thuật
Thân thiện
oak

A squirrel gathers acorns beneath a large oak tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây sồi: Một loại cây thân gỗ lớn, rụng hoặc thường xanh, thuộc chi Quercus, quả là hạt dẻ (acorn) thường thùy.
    • Gỗ sồi: Loại gỗ cứng bền lấy từ cây sồi, thường được dùng để đóng đồ nội thất, sàn nhà đóng tàu.
    • Màu nâu gỗ sồi: Màu nâu vàng hoặc nâu đậm giống như màu của gỗ sồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old oak in the garden provides shade in the summer. (Cây sồi già trong vườn tỏa bóng mát vào mùa .)
    • This table is made of solid oak. (Chiếc bàn này được làm từ gỗ sồi nguyên khối.)
    • She painted the door in a warm oak color. ( ấy sơn cửa màu nâu gỗ sồi ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sport one's oak" (cụm từ cổ, đặc biệt trong các trường đại học Anh): Đóng cửa phòng (thường cửa ngoài bằng gỗ sồi) để không tiếp khách, biểu thị mong muốn không bị làm phiền.
    • He's studying for finals, so he's sporting his oak. (Anh ấy đang ôn thi cuối kỳ, nên đã đóng cửa không tiếp ai.)
Biến thể từ liên quan
  • Oak tree (n): Cây sồi (cách nói rõ nghĩa hơn).
    • An ancient oak tree stood at the edge of the forest. (Một cây sồi cổ thụ đứngrìa khu rừng.)
  • Oaken (adj, cổ hoặc văn chương): Làm bằng gỗ sồi.
    • He sat at the oaken table. (Ông ấy ngồichiếc bàn bằng gỗ sồi.)
  • Oak leaf (n): sồi.
  • Oak grove (n): Rừng sồi, lùm sồi.
Từ đồng nghĩa
  • Quercus (n): Tên khoa học của chi sồi.
  • Hardwood (n): Gỗ cứng (có thể chỉ chung các loại gỗ như sồi, tần , v.v.).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Great oaks from little acorns grow: Những cây sồi lớn mọc lên từ những hạt dẻ nhỏ (thành ngữ, ý nghĩa: những điều vĩ đại đều bắt đầu từ những khởi đầu nhỏ bé).
  • Heart of Oak (tên gọi lịch sử): Đội tàu thủy thủ của Hải quân Hoàng gia Anh (xuất phát từ việc đóng tàu bằng gỗ sồi bền chắc).
  • The Royal Oak: Cây sồi Hoàng gia (chỉ cây sồi nơi Vua Charles II của Anh ẩn nấp năm 1651; cũng tên phổ biến của các quán rượuAnh).
oak

A squirrel gathers acorns beneath a large oak tree.

danh từ
  1. (thực vật học) cây sồi
  2. sồi
  3. màu sồi non
  4. gỗ sồi
  5. đồ đạc bằng gỗ sồi
  6. cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồitrường đại học Anh)
    • to sport one's oak
      đóng cửa không tiếp khách
  7. (thơ ca) tàu bằng gỗ

Idioms

  • the Oaks
    cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep-xơm
  • Heart of Oak
    đội tàu thuỷ thủ của hải quân Anh
  • the Royal oak
    cây sồi nơi vua Sác- II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 9 1651