ago

/ə'gou/
Học thuật
Thân thiện
ago

My grandfather came to the U.S. sixty years ago.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Trước đây, về trước: Dùng để chỉ một khoảng thời gian đã trôi qua tính từ thời điểm hiện tại về trước. Từ này luôn đứng sau cụm từ chỉ khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • I saw her five minutes ago. (Tôi đã gặp ấy năm phút trước.)
    • He moved to this city two years ago. (Anh ấy chuyển đến thành phố này hai năm trước.)
    • The train left ten minutes ago. (Tàu đã rời đi mười phút trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "long ago": đã lâu lắm rồi, từ rất lâu về trước.
    • That story happened long ago. (Câu chuyện đó đã xảy ra từ rất lâu trước đây.)
  • "a while ago": một lúc trước, một khoảng thời gian ngắn trước đây.
    • She called a while ago. ( ấy đã gọi điện một lúc trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Agone (phó từ, cổ): một từ cổ, đồng nghĩa với "ago".
    • It was many years agone. (Đó nhiều năm trước đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Previously: trước đó, trước kia (nhấn mạnh vào thứ tự thời gian hơn khoảng cách).
  • Before: trước đây, trước (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh thời gian hơn).
Lưu ý sử dụng
  • "Ago" luôn được sử dụng với thì quá khứ đơn (Past Simple) để nói về một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
  • Cấu trúc cơ bản: Khoảng thời gian + ago ( dụ: three days ago, a month ago).
  • Không sử dụng "ago" với giới từ "since". Cụm "since... ago" không đúng. Thay vào đó, dùng thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect) với "for" + khoảng thời gian.
    • Sai: I have lived here since five years ago.
    • Đúng: I have lived here for five years. (Tôi đã sốngđây được năm năm.) / I moved here five years ago. (Tôi chuyển đến đây năm năm trước.)
ago

My grandfather came to the U.S. sixty years ago.

phó từ
  1. trước đây, về trước
    • five years ago
      năm năm trước đây, đã năm năm nay
    • an hour ago
      một giờ trước đây
    • long long ago
      trước đây lâu lắm, đã lâu lắm rồi