autant

phó từ
  1. bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu
    • J'en ai autant
      tôi cũng bằng ấy
    • Deux fois autant
      bằng hai chừng ấy
    • autant... autant...
      bao nhiêu... bấy nhiêu
    • Autant elle est belle, autant il est laid
      cô ta đẹp bao nhiêu thì anh ta xấu bấy nhiêu
    • autant de
      cũng chừng ấy, cũng bấy nhiêu
    • J'ai autant de livres que vous
      anh bao nhiêu sách thì tôi cũng chừng ấy
    • autant que
      (cũng) bằng, (cũng) như
    • Aimons les autres autant que nous-mêmes
      hãy yêu người cũng như yêu mình
    • Prenez autant que vous voudrez
      anh muốn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu
    • Autant que je sache
      trong chừng mực tôi biết
    • autant que possible
      càng nhiều càng hay
    • d'autant
      được chừng nấy, được bấy nhiêu
    • Payez un acompte, vous diminuerez vos dettes d'autant
      trả một phần đi, anh sẽ bớt nợ đi được bấy nhiêu
    • d'autant mieux (que)
      càng tốt hơn (nếu)
    • d'autant plus
      hơn nữa; huống chi
    • d'autant plus que
      càng hơn thế
    • La chaleur était suffocante d'autant plus que la salle de réunion était pleine
      trời đã oi bức lại càng oi bức phòng họp chật ních người
    • d'autant que
      vì lẽ rằng
    • pour autant
      vì thế
    • Il a fait un effort, mais il n'a pas progressé pour autant
      cố gắng, nhưng không vì thế tiến bộ
    • pour autant que
      trong chừng mực
    • autant en emporte le vent
      rồi cũng theo gió cuốn đi (lời hứa hão huyền)
    • Autan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

autant
Le garçon a autant de pommes que la fille.