autant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu: Dùng để chỉ một số lượng, mức độ hoặc cường độ tương đương với một cái gì đó đã được đề cập hoặc ngụ ý.
- Cũng như, cũng bằng: Dùng trong các cấu trúc so sánh để thể hiện sự ngang bằng.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- J'en ai autant. (Tôi cũng có bằng ấy.)
- Prenez autant que vous voudrez. (Anh muốn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu.)
- Aimons les autres autant que nous-mêmes. (Hãy yêu người cũng như yêu mình bấy nhiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
autant... autant...: Bao nhiêu... bấy nhiêu... (dùng để so sánh, đối chiếu hai vế).- Autant elle est belle, autant il est laid. (Cô ta đẹp bao nhiêu thì anh ta xấu bấy nhiêu.)
autant de: Cũng chừng ấy, cũng bấy nhiêu (theo sau là danh từ).- J'ai autant de livres que vous. (Tôi có cũng chừng ấy sách như anh.)
autant que:- (Cũng) bằng, (cũng) như: Dùng trong so sánh.
- Il travaille autant que moi. (Anh ấy làm việc cũng nhiều như tôi.)
- Trong chừng mực mà: Dùng để giới hạn một tuyên bố theo hiểu biết hoặc khả năng.
- Autant que je sache, il est parti. (Trong chừng mực mà tôi biết, anh ấy đã đi rồi.)
- Càng nhiều càng hay: Trong cụm
autant que possible.- Réduisez le bruit autant que possible. (Hãy giảm tiếng ồn càng nhiều càng hay.)
d'autant: Được chừng nấy, được bấy nhiêu (chỉ kết quả của một phép tính trừ).- Payez un acompte, vous diminuerez vos dettes d'autant. (Trả một phần trước đi, anh sẽ bớt nợ đi được bấy nhiêu.)
d'autant mieux (que): Càng tốt hơn (nếu/nếu mà).- S'il vient, ce sera d'autant mieux. (Nếu anh ấy đến thì càng tốt hơn.)
d'autant plus: Hơn nữa; huống chi.- Il est fatigué, et d'autant plus qu'il a peu dormi. (Anh ấy mệt, huống chi anh ấy đã ngủ rất ít.)
d'autant plus que: Càng hơn thế vì, lại càng... vì.- La chaleur était suffocante d'autant plus que la salle était pleine. (Trời đã oi bức lại càng oi bức vì phòng họp chật ních người.)
d'autant que: Vì lẽ rằng.- Je reste, d'autant que la pluie commence. (Tôi ở lại, vì lẽ rằng trời bắt đầu mưa.)
pour autant: Vì thế, vì lý do đó (thường dùng với phủ địnhne... pas pour autant).- Il a fait un effort, mais il n'a pas progressé pour autant. (Nó có cố gắng, nhưng không vì thế mà nó tiến bộ.)
pour autant que: Trong chừng mực mà.- Pour autant que je me souvienne, c'était un mardi. (Trong chừng mực mà tôi nhớ, đó là một ngày thứ Ba.)
Biến thể và từ gần giống
- Autant là một từ không biến đổi hình thái. Nó là một phó từ chỉ số lượng và mức độ.
Từ đồng nghĩa
- Également: Cũng vậy, một cách ngang bằng.
- Pareillement: Tương tự như vậy.
- Tant: Đến thế, nhiều đến thế (thường dùng trong câu hỏi hoặc cảm thán, nhưng có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh so sánh).
Thành ngữ liên quan
Autant en emporte le vent: Rồi cũng theo gió mà cuốn đi (chỉ những lời hứa hão huyền, vô giá trị).- Ses belles promesses? Autant en emporte le vent! (Những lời hứa đẹp đẽ của hắn ư? Rồi cũng theo gió mà cuốn đi cả!)
phó từ
- bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu
- J'en ai autanttôi cũng có bằng ấy
- Deux fois autantbằng hai chừng ấy
- autant... autant...bao nhiêu... bấy nhiêu
- Autant elle est belle, autant il est laidcô ta đẹp bao nhiêu thì anh ta xấu bấy nhiêu
- autant decũng chừng ấy, cũng bấy nhiêu
- J'ai autant de livres que vousanh có bao nhiêu sách thì tôi cũng có chừng ấy
- autant que(cũng) bằng, (cũng) như
- Aimons les autres autant que nous-mêmeshãy yêu người cũng như yêu mình
- Prenez autant que vous voudrezanh muốn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu
- Autant que je sachetrong chừng mực mà tôi biết
- autant que possiblecàng nhiều càng hay
- d'autantđược chừng nấy, được bấy nhiêu
- Payez un acompte, vous diminuerez vos dettes d'autanttrả một phần đi, anh sẽ bớt nợ đi được bấy nhiêu
- d'autant mieux (que)càng tốt hơn (nếu)
- d'autant plushơn nữa; huống chi
- d'autant plus quecàng hơn thế vì
- La chaleur était suffocante d'autant plus que la salle de réunion était pleinetrời đã oi bức lại càng oi bức vì phòng họp chật ních người
- d'autant quevì lẽ rằng
- pour autantvì thế
- Il a fait un effort, mais il n'a pas progressé pour autantnó có cố gắng, nhưng không vì thế mà nó tiến bộ
- pour autant quetrong chừng mực mà
- autant en emporte le ventrồi cũng theo gió mà cuốn đi (lời hứa hão huyền)
- Autan