autant

Học thuật
Thân thiện
autant

Le garçon a autant de pommes que la fille.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu: Dùng để chỉ một số lượng, mức độ hoặc cường độ tương đương với một cái gì đó đã được đề cập hoặc ngụ ý.
    • Cũng như, cũng bằng: Dùng trong các cấu trúc so sánh để thể hiện sự ngang bằng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • J'en ai autant. (Tôi cũng bằng ấy.)
    • Prenez autant que vous voudrez. (Anh muốn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu.)
    • Aimons les autres autant que nous-mêmes. (Hãy yêu người cũng như yêu mình bấy nhiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • autant... autant...: Bao nhiêu... bấy nhiêu... (dùng để so sánh, đối chiếu hai vế).

    • Autant elle est belle, autant il est laid. (Cô ta đẹp bao nhiêu thì anh ta xấu bấy nhiêu.)
  • autant de: Cũng chừng ấy, cũng bấy nhiêu (theo saudanh từ).

    • J'ai autant de livres que vous. (Tôi cũng chừng ấy sách như anh.)
  • autant que:

    • (Cũng) bằng, (cũng) như: Dùng trong so sánh.
      • Il travaille autant que moi. (Anh ấy làm việc cũng nhiều như tôi.)
    • Trong chừng mực : Dùng để giới hạn một tuyên bố theo hiểu biết hoặc khả năng.
      • Autant que je sache, il est parti. (Trong chừng mực tôi biết, anh ấy đã đi rồi.)
    • Càng nhiều càng hay: Trong cụm autant que possible.
      • Réduisez le bruit autant que possible. (Hãy giảm tiếng ồn càng nhiều càng hay.)
  • d'autant: Được chừng nấy, được bấy nhiêu (chỉ kết quả của một phép tính trừ).

    • Payez un acompte, vous diminuerez vos dettes d'autant. (Trả một phần trước đi, anh sẽ bớt nợ đi được bấy nhiêu.)
  • d'autant mieux (que): Càng tốt hơn (nếu/nếu ).

    • S'il vient, ce sera d'autant mieux. (Nếu anh ấy đến thì càng tốt hơn.)
  • d'autant plus: Hơn nữa; huống chi.

    • Il est fatigué, et d'autant plus qu'il a peu dormi. (Anh ấy mệt, huống chi anh ấy đã ngủ rất ít.)
  • d'autant plus que: Càng hơn thế , lại càng... .

    • La chaleur était suffocante d'autant plus que la salle était pleine. (Trời đã oi bức lại càng oi bức phòng họp chật ních người.)
  • d'autant que: Vì lẽ rằng.

    • Je reste, d'autant que la pluie commence. (Tôi ở lại, vì lẽ rằng trời bắt đầu mưa.)
  • pour autant: Vì thế, do đó (thường dùng với phủ định ne... pas pour autant).

    • Il a fait un effort, mais il n'a pas progressé pour autant. ( cố gắng, nhưng không vì thế tiến bộ.)
  • pour autant que: Trong chừng mực .

    • Pour autant que je me souvienne, c'était un mardi. (Trong chừng mực tôi nhớ, đómột ngày thứ Ba.)
Biến thể từ gần giống
  • Autantmột từ không biến đổi hình thái. một phó từ chỉ số lượng mức độ.
Từ đồng nghĩa
  • Également: Cũng vậy, một cách ngang bằng.
  • Pareillement: Tương tự như vậy.
  • Tant: Đến thế, nhiều đến thế (thường dùng trong câu hỏi hoặc cảm thán, nhưng có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh so sánh).
Thành ngữ liên quan
  • Autant en emporte le vent: Rồi cũng theo gió cuốn đi (chỉ những lời hứa hão huyền, vô giá trị).
    • Ses belles promesses? Autant en emporte le vent! (Những lời hứa đẹp đẽ của hắn ư? Rồi cũng theo gió cuốn đi cả!)
autant

Le garçon a autant de pommes que la fille.

phó từ
  1. bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu
    • J'en ai autant
      tôi cũng bằng ấy
    • Deux fois autant
      bằng hai chừng ấy
    • autant... autant...
      bao nhiêu... bấy nhiêu
    • Autant elle est belle, autant il est laid
      cô ta đẹp bao nhiêu thì anh ta xấu bấy nhiêu
    • autant de
      cũng chừng ấy, cũng bấy nhiêu
    • J'ai autant de livres que vous
      anh bao nhiêu sách thì tôi cũng chừng ấy
    • autant que
      (cũng) bằng, (cũng) như
    • Aimons les autres autant que nous-mêmes
      hãy yêu người cũng như yêu mình
    • Prenez autant que vous voudrez
      anh muốn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu
    • Autant que je sache
      trong chừng mực tôi biết
    • autant que possible
      càng nhiều càng hay
    • d'autant
      được chừng nấy, được bấy nhiêu
    • Payez un acompte, vous diminuerez vos dettes d'autant
      trả một phần đi, anh sẽ bớt nợ đi được bấy nhiêu
    • d'autant mieux (que)
      càng tốt hơn (nếu)
    • d'autant plus
      hơn nữa; huống chi
    • d'autant plus que
      càng hơn thế
    • La chaleur était suffocante d'autant plus que la salle de réunion était pleine
      trời đã oi bức lại càng oi bức phòng họp chật ních người
    • d'autant que
      vì lẽ rằng
    • pour autant
      vì thế
    • Il a fait un effort, mais il n'a pas progressé pour autant
      cố gắng, nhưng không vì thế tiến bộ
    • pour autant que
      trong chừng mực
    • autant en emporte le vent
      rồi cũng theo gió cuốn đi (lời hứa hão huyền)
    • Autan