errer

nội động từ
  1. đi lang thang, đi vơ vẩn
    • Errer dans les champs
      đi lang thang trên cánh đồng
  2. qua đây đó; trôi giạt
    • Laisser errer son regard
      đưa mắt nhìn đây đó
  3. (văn học) sai lầm
    • Errer dans ses calculs
      sai lầm trong tính toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa