bày

verb
  1. To display, to show
    • bày hàng hóa để bán
      To display goods for sale
    • bày tranh triển lãm
      to display pictures, to exhibit pictures
    • gầy bày cả xương sườn ra
      to be so thin that even one's ribs show
    • cảnh tượng một xã hội tốt đẹp đang bày ra trước mắt
      the sight of a fine social order is being displayed before our eyes
  2. To reveal, to confide
    • chút niềm tâm sự dám bày cùng ai!
      to whom I can confide this innermost feeling of mine!
  3. To contrive, to devise
    • bày mưu tính kế
      to devise stratagems and contrive tricks
    • "chưa xong cuộc rượu, lại bày trò chơi "

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bày
Mẹ bày những chiếc bánh xinh xắn lên một chiếc đĩa lớn.