bày

  1. 1 đgt. 1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó: Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm 2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm: Thì trân thức thức sẵn bày (K) 3. Hiện ra: Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
  2. 2 đgt. Chỉ vẽ cho: Bày cho cách tiến hành.
  3. 3 đgt. Tìm cách thực hiện một mục đích: Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trg-chinh).
  4. 4 đgt. Tỏ ý kiến: Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (K).
  5. 5 đgt. Tổ chức: Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (K).
  6. 6 đgt. Bày vẽ nói tắt: Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bày
Mẹ bày những chiếc bánh xinh xắn lên một chiếc đĩa lớn.