bẫy

noun
  1. Trap, snare, pitfall
    • chim sa vào bẫy
      the bird was caught in a snare
    • du kích gài bẫy khắp rừng
      the guerillas set traps everywhere in the woods
    • bẫy chông
      a spike-trap
    • bị sa bẫy cảnh sát
      to fall into a police trap
verb
  1. To trap, to snare, to ensnare, to entrap
    • đốt đèn để bẫy bướm
      to light lamps and snare butterflies
    • bẫy người vào tròng
      to ensnare somebody

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bẫy
Một người thợ săn kiểm tra chiếc bẫy gài trong rừng.