bâtard

tính từ
  1. (đẻ) hoang
    • Enfant bâtard
      con hoang
  2. lai, không thuần chủng
    • Chien bâtard
      chó lai
  3. hỗn tạp
    • Architecture bâtarde
      kiến trúc hỗn tạp
  4. écriture bâtarde+ chữ rông ngả
danh từ
  1. con hoang, con ngoài giá thú
  2. con vật lai, con vật không thuần chủng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bâtard
Un enfant bâtard est souvent rejeté par la société.