bêta

tính từ
  1. (thân mật) ngu đần
    • Une fille bêtasse
      cô gái ngu đần
danh từ
  1. (thân mật) người ngu đần
danh từ giống đực
  1. bêta (chữ cái Hy Lạp)
    • rayons bêta
      (vậthọc) tia bêta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bêta
Une fille bêtasse regarde un livre à l'envers.