bìm

  1. (bot.) như bìm bìm
    • Giậu đổ bìm leo (tục ngữ)
      la ruine des uns profite aux autres; au lion mort on arrache la barbe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bìm
Trên bờ rào, dây bìm leo kín, nở đầy hoa tím.