bòn

  1. đg. 1 Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một. Bòn từng đồng. Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn. 2 Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê). Bòn của.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bòn"

bòn
Người nông dân bòn từng gáo nước để tưới cho cây.