bương

noun
  1. Big-size bamboo
    • cột bương
      a bamboo pillar
  2. Bamboo tube
verb & adj
  1. (To be) done for
    • mái lợp không cẩn thận, chỉ một cơn gió bương
      this botch of a roof will be done for in only one sweep of the wind

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bương
Người dân tộc thường dùng ống bương để hứng nước suối.