bương

  1. (bot.) buong; bambou à grosse tige
  2. tronçon de buong servant de seau à eau (dans les régions montagneuses)
  3. (vulg.) être fichu; être foutu; échouer
    • Việc đó bương rồi
      cette affaire est foutue
    • đi thi bương rồi
      il a échoué à l'examen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bương
Người dân tộc thường dùng ống bương để hứng nước suối.