bong

  1. se décoller; se détacher
    • Tờ áp phích đã bong
      l'affiche s'est décollée
    • Lớp sơn đã bong
      la couche de laque s'est décollée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bong
Bọn trẻ chơi bong vụ trên sân gạch.