bảng

  1. 1 d. 1 Bảng nhãn (gọi tắt). 2 Phó bảng (gọi tắt).
  2. 2 d. 1 Vật mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị. Yết lên bảng. Bảng tin. 2 Bảng đen (nói tắt). Phấn bảng. Gọi học sinh lên bảng. 3 Bảng nêu , gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó. Bảng thống kê. Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ).
  3. 3 d. cn. pound. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Anh nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: Ireland, Ai Cập, Syria, Sudan, v.v.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bảng
Cô giáo viết một bài toán lên bảng.