bẩy

  1. 1 d. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong kèo.
  2. 2 đg. Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. Bẩy cột nhà. Bẩy hòn đá.
  3. 3 (ph.). x. bảy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bẩy
Một người đàn ông dùng một cây đòn bẩy để bẩy một tảng đá lớn.