bẩy

Học thuật
Thân thiện
bẩy

Một người đàn ông dùng một cây đòn bẩy để bẩy một tảng đá lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong kèo: Trong kiến trúc cổ truyền, đây một thanh gỗ vị trí chức năng kết cấu đặc thù.
  2. Động từ:

    • Nâng vật nặng lên bằng cách sử dụng nguyên lý đòn bẩy: Hành động dùng một thanh cứng (đòn bẩy), đặt một đầu xuống dưới vật cần nâng, điểm tựa, rồi dùng lực ấn xuống đầu còn lại để nâng vật lên.
    • (Phương ngữ): Cách nói khác của từ "bảy" (số 7).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kết cấu mái đình làng được đỡ bởi những cây bẩy chắc chắn. (Kiến trúc)
  • Động từ (nghĩa dùng đòn bẩy):
    • Người công nhân dùng một thanh sắt để bẩy tảng đá to sang một bên.
    • Họ phải bẩy cả cột tông lên để sửa chữa phần móng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong nghĩa bóng, chỉ việc dùng mưu mẹo để loại bỏ ai đó:
    • Hắn ta tìm mọi cách để bẩy đối thủ ra khỏi vị trí đó. (Ám chỉ việc dùng thủ đoạn, mánh khóe để chiếm chỗ hoặc loại trừ người khác).
Biến thể từ liên quan
  • Đòn bẩy (danh từ): Công cụ hoặc nguyên lý vật dùng để nâng vật nặng với ít lực; thường dùng với nghĩa bóng chỉ yếu tố then chốt tạo ra lực đẩy lớn ( dụ: ).
  • Bảy (danh từ, số từ): Số 7. (Đây từ đồng âm, khác nghĩa chính tả).
Từ đồng nghĩa
  • Nạy (động từ): Dùng vật cứng luồn vào khe hở để nâng hoặc mở ra ( dụ: ). Tuy nhiên, "nạy" thường dùng cho vật nhỏ hơn, trong khi "bẩy" thường hàm ý dùng lực lớn hơn.
  • Cạy (động từ): Gần nghĩa với "nạy".
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Dùng đòn bẩy: Cụm từ mô tả chính xác hành động sử dụng nguyên lý học này.
  • Bẩy lên: Cụm động từ chỉ hành động nâng lên bằng đòn bẩy.
bẩy

Một người đàn ông dùng một cây đòn bẩy để bẩy một tảng đá lớn.

  1. 1 d. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong kèo.
  2. 2 đg. Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. Bẩy cột nhà. Bẩy hòn đá.
  3. 3 (ph.). x. bảy.