bắp

  1. chose fusiforme (xem bắp chân, bắp chuối...)
  2. nói tắt của bắp thịt
  3. (từ địa phương) maïs
    • tiêm bắp
      (y học) injection intramusculaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bắp
Một bắp ngô vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.