bẻ

Học thuật
Thân thiện
bẻ

Một cậu bé bẻ chiếc bánh mì làm đôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho gãy, đứt ra bằng cách gập hoặc uốn cong: Hành động dùng lực để làm một vật thể cứng, dài (như cành cây, que, thước) bị gãy thành hai hoặc nhiều phần.
    • Ngắt, hái (thường dùng cho hoa, quả, ngọn cây): Hành động tách một bộ phận của cây (như bông hoa, cành nhỏ, trái) ra khỏi thân chính.
    • Uốn cong, vặn, xoay (một bộ phận) theo hướng khác: Hành động thay đổi hướng hoặc vị trí của một vật, thường bằng tay.
    • Phản bác, bác bỏ (ý kiến, lẽ): Hành động chỉ ra điểm sai hoặc không hợp lý trong lập luận của người khác.
dụ sử dụng
  • Làm cho gãy, đứt:
    • Cậu vô tình bẻ gãy chiếc bút chì.
    • Chỉ một động tác, anh ấy đã bẻ đôi chiếc que.
  • Ngắt, hái:
    • Chúng tôi vào vườn bẻ vài bông hoa để cắm vào lọ.
    • thường bẻ ngọn rau muống cho bữa cơm chiều.
  • Uốn cong, vặn:
    • Tài xế phải bẻ tay lái gấp để tránh xe phía trước.
    • Anh ấy bẻ cong thanh sắt một cách dễ dàng.
  • Phản bác, bác bỏ:
    • Luật sư đưa ra bằng chứng để bẻ lại lời khai của nhân chứng.
    • lẽ của anh ấy rất chặt chẽ, khó bẻ được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẻ khoá": dùng dụng cụ hoặc kỹ thuật để mở khoá trái phép, làm hỏng chốt khoá.
    • Tên trộm định bẻ khoá để đột nhập vào nhà.
  • "bẻ cổ" (trong một số ngữ cảnh): uốn cong phần cổ của vật đó xuống.
    • Anh ấy bẻ cổ áo sơ mi cho mát.
  • "bẻ lái": xoay vô-lăng (tay lái) để chuyển hướng xe.
    • Phải bẻ lái sang tráingã tư tiếp theo.
Biến thể từ gần giằng
  • Bẻ bai (động từ, thường dùng trong khẩu ngữ): làm hỏng, làm gãy một cách vô ý hoặc thô bạo.
    • Đứa trẻ nghịch ngợm bẻ bai hết đồ chơi.
  • Bẻ giò (động từ, khẩu ngữ): đe doạ hoặc hành hung bằng cách làm gãy chân (thường dùng với nghĩa bóng để đe doạ).
    • dám nói xấu thì bẻ giò bây giờ. (nghĩa bóng: đe doạ trừng trị)
Từ đồng nghĩa
  • Gãy, làm gãy: (cho nghĩa làm đứt).
  • Hái, ngắt: (cho nghĩa hái hoa quả).
  • Vặn, uốn: (cho nghĩa xoay hướng).
  • Phản bác, bác bỏ: (cho nghĩa tranh luận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bẻ lại: phản bác lại, nói lại để chống chế.
    • Mỗi khi bị phê bình, cậu ấy đều tìm cách bẻ lại.
  • Bẻ ra: tách ra, chia nhỏ ra (thường từ một khối).
    • ấy bẻ miếng bánh mì ra làm đôi để chia cho em.
Thành ngữ liên quan
  • "Con gái mười bảy bẻ gãy sừng trâu": Thành ngữ von về sức mạnh sự quyết đoán của người con gáituổi trưởng thành, ý nói có thể làm được những việc tưởng chừng rất khó.
  • "Bẻ hành bẻ tỏi": Chỉ thói quen hay vặn vẹo, bắt bẻ từng chút một, hay phản ứng, cãi lại những điều nhỏ nhặt.
    • Đừng bẻ hành bẻ tỏi từng câu nói của người khác như thế.
bẻ

Một cậu bé bẻ chiếc bánh mì làm đôi.

  1. đgt. 1. Gập lại làm cho đứt, gãy: bẻ gãy chiếc thước kẻ.