bọn

  1. d. Tập hợp gồm một số người chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v. Một bọn trẻ. Bọn con buôn. Bọn họ. Bọn tôi sẽ đến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bọn"

bọn
Bọn trẻ đang chơi đá bóng trong công viên.