bouc

danh từ giống đực
  1. đực
  2. râu cằm (cũng barbe de bouc)
  3. đục chẻ (đá len)
  4. tôm xám
    • bouc émissaire
      kẻ bung xung
    • puer comme un bouc
      hôi thối lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bouc"

bouc
Un bouc broute de l'herbe dans un pré ensoleillé.