baker

/'beikə/
Học thuật
Thân thiện
baker

A baker places fresh loaves of bread on a wooden shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm bánh, thợ làm bánh: Người nghề nghiệp nướng chế biến các loại bánh, đặc biệt bánh mì bánh ngọt.
    • Người bán bánh: Người sở hữu hoặc điều hành một tiệm bánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My uncle is a skilled baker who makes delicious bread. (Chú tôi một thợ làm bánh lành nghề, người làm ra nhữngbánh mì ngon tuyệt.)
    • She bought a cake from the local baker. ( ấy đã mua một chiếc bánh từ người bán bánh địa phương.)
    • The baker gets up very early to prepare fresh pastries for the morning. (Người thợ làm bánh dậy rất sớm để chuẩn bị bánh ngọt tươi cho buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A baker's dozen": Một lẻ (13 cái). Thành ngữ này bắt nguồn từ tập quán của các thợ làm bánh thời xưa thêm một cái bánh mì vào mỗi (12 cái) để tránh bị phạt bán thiếu cân.
    • I asked for twelve donuts, but they gave me a baker's dozen. (Tôi yêu cầu mười hai cái bánh vòng, nhưng họ đã cho tôi một lẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bakery (n): Tiệm bánh, bánh mì.

    • We get our bread from the bakery on the corner. (Chúng tôi mua bánh mì từ tiệm bánhgóc phố.)
  • Bake (v): Nướng bánh, làm bánh bằng .

    • She loves to bake cookies on the weekend. ( ấy thích nướng bánh quy vào cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Pastry chef: Đầu bếp bánh ngọt (thường chỉ người chuyên về bánh ngọt cao cấp, trang trí bánh).
  • Breadmaker: Thợ làm bánh mì.
Thành ngữ liên quan
  • "Pull devil, pull baker!": Nào, cả hai bên cố gắng lên nào! (Một lời cổ trong một cuộc thi hoặc tranh đấu, giống như cổ hai bên kéo co).
baker

A baker places fresh loaves of bread on a wooden shelf.

danh từ
  1. người làm bánh mì
  2. người bán bánh mì

Idioms

  • baker's dozen
    (xem) dozen
  • pull devil!, pull baker!
    nào, cả hai bên cố gắng lên nào

Từ chứa "baker"

Từ có nhắc đến "baker"