poker

/'poukə/
danh từ
  1. (đánh bài) Pôke, bài
danh từ
  1. que cời
  2. giùi khắc nung

Idioms

  • as stiff as a poker
    cứng như khúc gỗ, thẳng đuồn đuỗn
  • by the holy poker!
    quỷ thần chứng giám!
ngoại động từ
  1. khắc nung (dấu vào gỗ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "poker"

poker
A firefighter uses a poker to stoke the campfire.