balker

balker

A balker stands firm and shakes their head at the request.

Định nghĩa

Danh từ: - Người từ chối tuân theo, người chống đối: "balker" chỉ một người không chịu hợp tác, không tuân thủ mệnh lệnh, quy tắc hoặc yêu cầu từ người khác. Người này thường thái độ bướng bỉnh hoặc cố tình làm trái.

dụ sử dụng
  • (Dự án thất bại một người từ chối tuân theo đã không chịu làm theo kế hoạch của nhóm.)
  • (Anh ta được biết đến như một người chống đối trong văn phòng, luôn phản đối các chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a balker at something": người từ chối làm điều đó.
    • She is a balker at any form of authority. ( ấy người từ chối tuân theo bất kỳ hình thức quyền lực nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Balk (động từ): từ chối, chùn bước, ngăn cản.
    • He balked at the idea of working overtime. (Anh ấy từ chối ý tưởng làm thêm giờ.)
  • Balky (tính từ): xu hướng từ chối hoặc chống đối, bướng bỉnh.
    • The horse was balky and refused to jump. (Con ngựa rất bướng bỉnh từ chối nhảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Refuser: người từ chối.
  • Objector: người phản đối.
  • Resister: người chống đối.
Thành ngữ liên quan
  • To balk at the bit: từ chối làm điều đó đã được yêu cầu hoặc thúc giục.
    • The employee balked at the bit when asked to work on weekends. (Nhân viên đó từ chối làm việc vào cuối tuần đã được yêu cầu.)