bribe

/braib/
danh từ giống cái
  1. mẩu, mảnh
    • Une bribe de tabac
      một mẩu thuốc lá
  2. (số nhiều) mẩu thừa
    • Des bribes de viande
      những mẩu thịt ăn còn thừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bribe
Une bribe de pain tombe sur la nappe.