bourbe

Học thuật
Thân thiện
bourbe

Une grenouille saute hors de la bourbe au bord de l'étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bùn (ở đáy đầm lầy, ao ): Chất lỏng đặc, dính, thườnghỗn hợp của đất, nước các chất hữu cơ phân hủy, tích tụnhững nơi nước đọng, ít lưu thông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les roues de la charrette s'enfoncèrent dans la bourbe. (Bánh xe của chiếc xe bò lún sâu vào bùn.)
    • Il est dangereux de marcher dans cette bourbe. (Thật nguy hiểm khi đi bộ trong lớp bùn này.)
    • L'étang est presque asséché, il ne reste que de la bourbe. (Cái ao gần như cạn khô, chỉ còn lại bùn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enfoncer dans la bourbe": Lún sâu vào bùn (nghĩa đen); sa lầy vào một tình huống khó khăn (nghĩa bóng).
    • Le projet s'est enfoncé dans la bourbe bureaucratique. (Dự án đã sa lầy vào sự quan liêu.)
  • "Sortir de la bourbe": Thoát khỏi bùn (nghĩa đen); thoát khỏi một hoàn cảnh tồi tệ hoặc khó khăn (nghĩa bóng).
    • Il a réussi à sortir de la bourbe financière. (Anh ấy đã thành công thoát khỏi vũng lầy tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Bourbeux, bourbeuse (tính từ): Đầy bùn, lầy lội.
    • Un chemin bourbeux. (Một con đường lầy lội.)
  • Boue (danh từ giống cái): Bùn, bùn đất (nghĩa rộng hơn, có thểbùn trên đường sau mưa).
  • Vase (danh từ giống cái): Bùn lỏng, bùn nhão (thườngđáy sông, hồ, biển).
  • Gadoue (danh từ giống cái, thông tục): Bùn nhão, bùn bẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Boue: Bùn.
  • Vase: Bùn lỏng, bùn nhão.
  • Fange (nghĩa văn chương hoặc trang trọng hơn): Bùn lầy, vũng lầy.
Thành ngữ liên quan
  • Traîner quelqu'un dans la bourbe: Làm ai đó sa lầy, làm hoen ố danh dự của ai đó.
    • Cette affaire de corruption a traîné plusieurs politiciens dans la bourbe. (Vụ tham nhũng này đã làm nhiều chính trị gia sa lầy.)
bourbe

Une grenouille saute hors de la bourbe au bord de l'étang.

danh từ giống cái
  1. bùn (ở đáy đầm lầy...)

Từ có nhắc đến "bourbe"