bavolet

danh từ giống đực
  1. trùm (của phụ nữ nông thôn)
  2. dải che gáy (ở phụ nữ)
  3. chắn bùn (ở xe ô kiểu cổ)
bavolet
Une femme porte un bavolet pour se protéger du soleil.