boulet

danh từ giống đực
  1. (sử học) đạn đại bác
  2. (luật học, pháp lý; (sử học)) hòn (hòn nặng bắt kéo lêchân)
  3. than quả bàng
  4. mắt cá chân (ngựa)
    • avoir un boulet au pied
      vướng víu
    • brutal comme un boulet de canon
      tàn ác quá
    • il ne changerait pas d'avis pour un boulet de canon
      khăng khăng, ngoan cố
    • tirer sur quelqu'un à boulets rouges
      công kích ai mạnh mẽ
    • traîner le boulet; traîner son boulet
      sống vất vả điêu đứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "boulet"

boulet
Le forgeron martèle un boulet de canon en fer sur une enclume.