beamy

/'bi:mi/
tính từ
  1. to, rộng (tàu thuỷ)
  2. (thơ ca) to lớn; nặng nề
    • a beamy spear
      ngọn giáo nặng nề
  3. (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sáng ngời, rạng rỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

beamy
The cargo ship is beamy and stable in the harbor.