bam

/bæm/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bam
A loud bam startled the sleeping cat.