belittle

/bi'litl/
ngoại động từ
  1. làm đi, thu nhỏ lại
  2. làm giảm giá trị
  3. coi nhẹ, xem thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "belittle"

belittle
He should not belittle his teammate's contribution during the meeting.