flatter

/'flætə/
ngoại động từ
  1. tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh
  2. tôn lên
    • this photograph flatters her
      bức ảnh này tôn vẻ đẹp của ta lên
  3. làm cho (ai) hy vọng hão
    • don't flatter yourself that he will forgine you
      đừng hy vọng hâo hắn sẽ tha thứ cho anh
  4. làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...)
    • to flatter oneself that
      tự hào , lấy làm hãnh diện
    • he flattered himself that he was the best student of the class
      anh ta tự hào học sinh giỏi nhất lớp
danh từ
  1. (kỹ thuật) búa đàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flatter"

flatter
She flatters her boss with compliments before asking for a raise.