belligerent

/bi'lidʤərənt/
Học thuật
Thân thiện
belligerent

A belligerent man shouts angrily at a referee during a soccer match.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tham chiến, đang chiến tranh: Dùng để mô tả một quốc gia, nhóm hoặc lực lượng đang tham gia tích cực vào một cuộc chiến tranh hoặc xung đột trang.
    • Hiếu chiến, gây hấn: Chỉ thái độ, hành vi hoặc ngôn ngữ hung hăng, sẵn sàng gây chiến hoặc tranh cãi.
  2. Danh từ:

    • Bên tham chiến: Một quốc gia, nhóm hoặc cá nhân tham gia vào một cuộc chiến tranh hoặc xung đột trang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The belligerent nations refused to sign the peace treaty. (Các quốc gia tham chiến từ chối hiệp ước hòa bình.)
    • He became very belligerent after drinking too much. (Anh ta trở nên rất hiếu chiến sau khi uống quá nhiều.)
    • Her belligerent tone made the negotiation impossible. (Giọng điệu gây hấn của ấy khiến cuộc đàm phán không thể tiến hành.)
  • Danh từ:

    • The treaty was signed by all the belligerents. (Hiệp ước được bởi tất cả các bên tham chiến.)
    • Neutral countries provided aid to civilians, not to belligerents. (Các nước trung lập viện trợ cho thường dân, không phải cho các bên tham chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Belligerent rights": Quyền của bên tham chiến, thường dùng trong luật quốc tế để chỉ các quyền hợp pháp của một quốc gia trong thời chiến (như quyền phong tỏa, kiểm soát hàng hải).
  • Dùng trong ngữ cảnh pháp : Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp , hiệp ước quốc tế hoặc phân tích chính trị liên quan đến chiến tranh.
Biến thể từ gần giống
  • Belligerence (danh từ): Thái độ hiếu chiến, sự gây hấn.
    • His belligerence was a major problem in the workplace. (Thái độ hiếu chiến của anh ta một vấn đề lớnnơi làm việc.)
  • Belligerency (danh từ): Tình trạng tham chiến; tư cách một bên trong cuộc chiến.
    • The declaration of belligerency changed international relations. (Tuyên bố tình trạng tham chiến đã thay đổi quan hệ quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tham chiến): Warring, combatant.
  • Tính từ (nghĩa hiếu chiến): Aggressive, hostile, antagonistic, pugnacious.
  • Danh từ: Combatant, fighter, warring party.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Peaceful, pacific, friendly, neutral.
  • Danh từ: Neutral, non-combatant, civilian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

belligerent

A belligerent man shouts angrily at a referee during a soccer match.

tính từ
  1. tham chiến
    • belligerent powers
      các cường quốc tham chiến
danh từ
  1. nước tham chiến; người tham chiến; phía tham chiến

Từ tương tự

Từ chứa "belligerent"

Từ có nhắc đến "belligerent"