bistré

tính từ
  1. nâu xám
    • Teint bistré
      nước da nâu xám, nước da bánh mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bistré"

Từ có nhắc đến "bistré"

bistré
Le soleil a donné à son visage un teint bistré.