bistre

/'bistə/
danh từ giống đực
  1. màu nâu xám
tính từ (không đổi)
  1. nâu xám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bistre"

Từ có nhắc đến "bistre"

bistre
Un artiste utilise un crayon bistre pour dessiner un paysage.