pester

/'pestə/
nội động từ
  1. quát tháo; càu nhàu
    • Pester contre un paresseux
      quát tháo một đứa lười
    • Pester contre le sort
      càu nhàu oán số phận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pester"