blabber

/blæb/
Học thuật
Thân thiện
blabber

A child blabbers excitedly about his day at school.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật: Một người thói quen nói nhiều một cách vô ích hoặc không thận trọng, thường làm lộ thông tin bí mật.
  2. Động từ:

    • Nói ba hoa, nói huyên thuyên: Hành động nói liên tục nhanh về những chuyện không quan trọng, vô nghĩa.
    • Tiết lộ bí mật: Hành động để lộ thông tin bí mật hoặc riêng tư một cách bất cẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Don't tell him anything secret; he's a known blabber. (Đừng nói cho anh ta bất cứ điều bí mật; anh ta một tay ba hoa nổi tiếng rồi.)
    • The secret was revealed because of a blabber in the office. (Bí mật bị lộ ra do một người hay tiết lộ chuyện trong văn phòng.)
  • Động từ:

    • The children blabbered excitedly about their holiday plans. (Bọn trẻ nói huyên thuyên một cách hào hứng về kế hoạch nghỉ lễ của chúng.)
    • He accidentally blabbered the surprise party details to the guest of honor. (Anh ấytình tiết lộ chi tiết về bữa tiệc bất ngờ cho chính người được tổ chức tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to blabber on": tiếp tục nói huyên thuyên, nói dai dẳng về một điều đó.
    • He blabbered on about his new car for an hour. (Anh ta nói dai dẳng về chiếc xe mới của mình suốt một tiếng đồng hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Blabbermouth (n): (từ ghép, được liệt kê riêng) người không thể giữ bí mật, người hay ba hoa.
    • She is such a blabbermouth; I can't trust her with any confidential news. ( ấy đúng người không biết giữ mồm giữ miệng; tôi không thể tin tưởng ấy với bất kỳ tin tức bí mật nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Tattletale (người mách lẻo), gossip (người hay ngồi lê đôi mách).
  • Động từ: Babble (nói lảm nhảm), chatter (nói liên thiên), gabble (nói lắp bắp), spill the beans (tiết lộ bí mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blabber out: Buột miệng nói ra, lỡ lời tiết lộ điều đó.
    • In his nervousness, he blabbered out the password. (Trong lúc căng thẳng, anh ta đã buột miệng nói ra mật khẩu.)
Thành ngữ liên quan
blabber

A child blabbers excitedly about his day at school.

danh từ+ Cách viết khác : (blabber)
  1. người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật
động từ
  1. nói ba hoa
  2. tiết lộ bí mật

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "blabber"

Từ có nhắc đến "blabber"