blear

/bliə/
tính từ
  1. mờ; không nhìn (nắt)
  2. lờ mờ, không rõ ràng (đường nét...)
  3. không minh mẫn, u , đần độn (trí óc)
ngoại động từ
  1. làm mờ (mắt)
  2. làm cho lờ mờ
  3. làm u , làm đần độn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "blear"

Từ có nhắc đến "blear"

blear
The fog blears my vision as I walk along the path.