sharpen

/'ʃɑ:pən/
động từ
  1. mài, vót cho nhọn
    • to sharpen a pencil
      vót bút chì
  2. mài sắc
    • to sharpen vigilance
      mài sắc tinh thần cảnh giác
    • to sharpen one's judgment
      mài sắc óc phán đoán
  3. làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm
    • to sharpen a contradiction
      thêm mâu thuẫn
  4. (âm nhạc) đánh dấu thăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sharpen"

sharpen
The chef uses a steel rod to sharpen the kitchen knife.