blur

/blə:/
danh từ
  1. cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ
  2. vết mực, vết
  3. (nghĩa bóng) bết nhơ

Idioms

  • to cast a blur on someone's name
    làm ô danh ai
ngoại động từ
  1. làm mờ đi, che mờ

Idioms

  • mist blur red view
    sương mù làm cảnh vật mờ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "blur"

Từ có nhắc đến "blur"

blur
The speeding car was just a blur as it passed.