flaw

/flɔ:/
danh từ
  1. cơn gió mạnh
  2. cơn bâo ngắn
  3. vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)
  4. chỗ hỏng (hàng hoá...)
  5. vết nhơ, thói xấu
    • a flaw in someone's reputation
      vết nhơ trong thanh danh của ai
  6. thiếu sót, sai lầm
    • a flaw in a document
      một thiếu sót (sai lầm) trong tài liệu
    • a flaw in someone's reasoning
      một sai lầm trong tập luận của ai
  7. (pháp ) sự thiếu sót về thủ tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "flaw"

flaw
A small flaw in the glass caused it to crack when filled with hot water.